ear-splitting
US/ˈɪr.ˈsplɪt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
ear-splitting nghĩa là điếc tai, inh tai.
Nghĩa của ear-splitting
Tính từ
- Điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...).
Câu hỏi thường gặp
ear-splitting nghĩa là gì?
ear-splitting (tính từ) nghĩa là điếc tai, inh tai.
ear-splitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ear-splitting: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈsplɪt.tiɳ/.