TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ear-splitting

US/ˈɪr.ˈsplɪt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ear-splitting nghĩa là điếc tai, inh tai.

Nghĩa của ear-splitting

Tính từ

  1. Điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...).

Câu hỏi thường gặp

ear-splitting nghĩa là gì?

ear-splitting (tính từ) nghĩa là điếc tai, inh tai.

ear-splitting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ear-splitting: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈsplɪt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.