ear-trumpet
US/ˈɪr.ˈtrəm.pət/
giọng máy của trình duyệt
ear-trumpet nghĩa là ống nghe.
Nghĩa của ear-trumpet
Danh từ
- Ống nghe (của người nghễnh ngãng).
Dạng từ của ear-trumpet
| Số nhiều | ear trumpets |
Câu hỏi thường gặp
ear-trumpet nghĩa là gì?
ear-trumpet (danh từ) nghĩa là ống nghe.
ear-trumpet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ear-trumpet: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈtrəm.pət/.