TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ear-witness

US/ˈɪr.ˈwɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ear-witness nghĩa là Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.

Nghĩa của ear-witness

Danh từ

  1. Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.

Câu hỏi thường gặp

ear-witness nghĩa là gì?

ear-witness (danh từ) nghĩa là Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.

ear-witness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ear-witness: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈwɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.