ear-witness
US/ˈɪr.ˈwɪt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
ear-witness nghĩa là Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.
Nghĩa của ear-witness
Danh từ
- Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.
Câu hỏi thường gặp
ear-witness nghĩa là gì?
ear-witness (danh từ) nghĩa là Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.
ear-witness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ear-witness: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈwɪt.nəs/.