eardrop
giọng máy của trình duyệt
eardrop nghĩa là thuốc nhỏ tai.
Nghĩa của eardrop
Danh từ
- Thuốc nhỏ tai.
Dạng từ của eardrop
| Số nhiều | eardrops |
Câu hỏi thường gặp
eardrop nghĩa là gì?
eardrop (danh từ) nghĩa là thuốc nhỏ tai.
eardrop nghĩa là thuốc nhỏ tai.
| Số nhiều | eardrops |
eardrop (danh từ) nghĩa là thuốc nhỏ tai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.