TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eardrum

UK/ˈɪəˌdɹʌm/ US/ˈiɚˌdɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

eardrum nghĩa là màng nhự, màng nhĩ.

Nghĩa của eardrum

Danh từ

  1. Màng nhự.

Dạng từ của eardrum

Số nhiềueardrums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eardrum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eardrum nghĩa là gì?

eardrum (danh từ) nghĩa là màng nhự, màng nhĩ.

eardrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eardrum: giọng Anh (UK) /ˈɪəˌdɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈiɚˌdɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.