eardrum
UK/ˈɪəˌdɹʌm/
US/ˈiɚˌdɹʌm/
giọng máy của trình duyệt
eardrum nghĩa là màng nhự, màng nhĩ.
Nghĩa của eardrum
Danh từ
- Màng nhự.
Dạng từ của eardrum
| Số nhiều | eardrums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eardrum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eardrum nghĩa là gì?
eardrum (danh từ) nghĩa là màng nhự, màng nhĩ.
eardrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eardrum: giọng Anh (UK) /ˈɪəˌdɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈiɚˌdɹʌm/.