TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earnestness

UK/ˈɜːnɪstnəs/ US/ˈɝnɪstnəs/ giọng máy của trình duyệt

earnestness nghĩa là tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh, tính sốt sắng, tính tha thiết.

Nghĩa của earnestness

Danh từ

  1. Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.
  2. Tính sốt sắng, tính tha thiết.

Dạng từ của earnestness

Số nhiềuearnestnesses

Câu hỏi thường gặp

earnestness nghĩa là gì?

earnestness (danh từ) nghĩa là tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh, tính sốt sắng, tính tha thiết.

earnestness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earnestness: giọng Anh (UK) /ˈɜːnɪstnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɝnɪstnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.