TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earning

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɜːnɪŋ/ US/ˈɝnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

earning nghĩa là thu nhập.

Nghĩa của earning

Danh từ

  1. Kinh tế học Thu nhập.

Câu ví dụ với earning

  • I remember the year when he began working and earning money. Tôi nhớ năm anh ấy bắt đầu có công ăn việc làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

earning nghĩa là gì?

earning (danh từ) nghĩa là thu nhập.

earning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earning: giọng Anh (UK) /ˈɜːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɝnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.