earning
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɜːnɪŋ/
US/ˈɝnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
earning nghĩa là thu nhập.
Nghĩa của earning
Danh từ
- Kinh tế học Thu nhập.
Câu ví dụ với earning
- I remember the year when he began working and earning money. Tôi nhớ năm anh ấy bắt đầu có công ăn việc làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
earning nghĩa là gì?
earning (danh từ) nghĩa là thu nhập.
earning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earning: giọng Anh (UK) /ˈɜːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɝnɪŋ/.