TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-fall

US/ˈɜːθ.ˈfɔl/ giọng máy của trình duyệt

earth-fall nghĩa là việc núi lở.

Nghĩa của earth-fall

Danh từ

  1. Sự đất đá sụt lở; việc núi lở.

Câu hỏi thường gặp

earth-fall nghĩa là gì?

earth-fall (danh từ) nghĩa là việc núi lở.

earth-fall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-fall: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈfɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.