TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-shaker

US/ˈɜːθ.ˈʃeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

earth-shaker nghĩa là thần lay chuyển đất, chỉ thần biển.

Nghĩa của earth-shaker

Danh từ

  1. Thần lay chuyển đất; chỉ thần biển (thần thoại Hy-lạp).

Câu hỏi thường gặp

earth-shaker nghĩa là gì?

earth-shaker (danh từ) nghĩa là thần lay chuyển đất, chỉ thần biển.

earth-shaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-shaker: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈʃeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.