TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-shine

US/ˈɜːθ.ˈʃɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

earth-shine nghĩa là ánh đất.

Nghĩa của earth-shine

Danh từ

  1. Thiên văn học Ánh đất (sự chiếu sáng phần tối của mặt trăng do ánh sáng từ đất ánh lên).

Câu hỏi thường gặp

earth-shine nghĩa là gì?

earth-shine (danh từ) nghĩa là ánh đất.

earth-shine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-shine: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈʃɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.