TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-worm

US/ˈɜːθ.ˈwɜːm/ giọng máy của trình duyệt

earth-worm nghĩa là giun đất, người quỵ luỵ, người khúm núm.

Nghĩa của earth-worm

Danh từ

  1. Giun đất.
  2. Nghĩa bóng Người quỵ luỵ, người khúm núm.

Câu hỏi thường gặp

earth-worm nghĩa là gì?

earth-worm (danh từ) nghĩa là giun đất, người quỵ luỵ, người khúm núm.

earth-worm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-worm: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈwɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.