TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-wolf

US/ˈɜːθ.ˈwʊlf/ giọng máy của trình duyệt

earth-wolf nghĩa là chó sói đất.

Nghĩa của earth-wolf

Danh từ

  1. Động vật Chó sói đất.

Câu hỏi thường gặp

earth-wolf nghĩa là gì?

earth-wolf (danh từ) nghĩa là chó sói đất.

earth-wolf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-wolf: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈwʊlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.