TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easing

UK/ˈiːzɪŋ/ US/ˈiːzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

easing nghĩa là sự làm bớt đau, sự làm giảm đau, sự bớt căng thẳng.

Nghĩa của easing

Danh từ

  1. Sự làm bớt đau, sự làm giảm đau.
  2. Sự bớt căng thẳng (tình hình).

Dạng từ của easing

Số nhiềueasings

Câu hỏi thường gặp

easing nghĩa là gì?

easing (danh từ) nghĩa là sự làm bớt đau, sự làm giảm đau, sự bớt căng thẳng.

easing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easing: giọng Anh (UK) /ˈiːzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈiːzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.