east
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪjst/
US/iːst/
giọng máy của trình duyệt
east nghĩa là hướng đông, phương đông, miền đông, đông.
Nghĩa của east
Danh từ
- Hướng đông, phương đông, phía đông.
- to the east ofvề phía đông của
- Miền đông.
- Gió đông.
Tính từ
- Đông.
- east windgió đông
Phó từ
- Về hướng đông; ở phía đông.
Dạng từ của east
| Số nhiều | easts |
| So sánh hơn | further east |
| So sánh nhất | furthest east |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với east
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của east
Cụm từ, thành ngữ với east
- Far East — Viễn Đông.
- Middle East — Trung Đông.
- Near East — Cận Đông.
- East or West, home is best — Dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng.
- East Africa — Đông Phi.
- East Asia — Đông Á.
- East China Sea — Biển Hoa Đông, Đông Hải.
- East Coast — Bờ Đông.
- East Germany — Đông Đức.
- East Pakistan — Đông Hồi.
- East Siberian Sea — Biển Đông Siberia.
- East Timor — Đông Ti-mo, Ti-mo Lex-te.
Câu ví dụ với east
- The wind is coming from the east. Gió thổi từ hướng Đông.
- The sun rises in the east. Mặt trời mọc đằng đông.
- Zhejiang is a coastal province in East China. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
- The wind is blowing east. Gió đang thổi về hướng đông.
- The ship sank in a storm somewhere along the East Coast. Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.
- This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West. Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
east nghĩa là gì?
east (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là hướng đông, phương đông, miền đông, đông.
east phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của east: giọng Anh (UK) /ɪjst/, giọng Mỹ (US) /iːst/.