East Coast
giọng máy của trình duyệt
East Coast nghĩa là bờ đông.
Nghĩa của East Coast
Danh từ riêng
- Bờ Đông.
Câu ví dụ với East Coast
- The ship sank in a storm somewhere along the East Coast. Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
East Coast nghĩa là gì?
East Coast (danh từ riêng) nghĩa là bờ đông.