TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

East Coast

giọng máy của trình duyệt

East Coast nghĩa là bờ đông.

Nghĩa của East Coast

Danh từ riêng

  1. Bờ Đông.

Câu ví dụ với East Coast

  • The ship sank in a storm somewhere along the East Coast. Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

East Coast nghĩa là gì?

East Coast (danh từ riêng) nghĩa là bờ đông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.