TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

East Asia

UK/iːst ˈeɪʒə/ US/iːst ˈeɪʒə/ giọng máy của trình duyệt

East Asia nghĩa là đông á, á đông.

Nghĩa của East Asia

Danh từ riêng

  1. Đông Á.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với East Asia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

East Asia nghĩa là gì?

East Asia (danh từ riêng) nghĩa là đông á, á đông.

East Asia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của East Asia: giọng Anh (UK) /iːst ˈeɪʒə/, giọng Mỹ (US) /iːst ˈeɪʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.