TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

east-ender

giọng máy của trình duyệt

east-ender nghĩa là Người dân khu đông Luân-đôn.

Nghĩa của east-ender

Danh từ

  1. Người dân khu đông Luân-đôn.

Dạng từ của east-ender

Số nhiềuEast Enders

Câu hỏi thường gặp

east-ender nghĩa là gì?

east-ender (danh từ) nghĩa là Người dân khu đông Luân-đôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.