TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Eastern Orthodox Church

giọng máy của trình duyệt

Eastern Orthodox Church nghĩa là chính thống giáo đông phương.

Nghĩa của Eastern Orthodox Church

Danh từ riêng

  1. Chính thống giáo Đông phương.

Câu hỏi thường gặp

Eastern Orthodox Church nghĩa là gì?

Eastern Orthodox Church (danh từ riêng) nghĩa là chính thống giáo đông phương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.