TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easterner

US/ˈi.stər.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

easterner nghĩa là Người miền đông ((cũng) eastern).

Nghĩa của easterner

Danh từ

  1. Người miền đông ((cũng) eastern).
  2. Easterner dân các bang miền đông nước Mỹ.

Dạng từ của easterner

Số nhiềueasterners

Câu hỏi thường gặp

easterner nghĩa là gì?

easterner (danh từ) nghĩa là Người miền đông ((cũng) eastern).

easterner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easterner: giọng Mỹ (US) /ˈi.stər.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.