TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eaten

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiː.tn̩/ US/ˈiː.tn̩/ giọng máy của trình duyệt

eaten nghĩa là ăn, ăn cơm, ăn mòn, ăn thủng.

Nghĩa của eaten

Động từ

  1. Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.
    • this gaufer eats very crispybánh quế này ăn giòn
  2. Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.
    • acids eat [intio] metalsaxit ăn mòn kim loại
    • the moths have eaten holes in my coatnhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ
  3. Nấu cơm (cho ai).

Dạng từ của eaten

So sánh hơnmore eaten
So sánh nhấtmost eaten

Cụm từ, thành ngữ với eaten

  • to eat away — Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • to eat up — Ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • to eat one's dinners (terms) — Học để làm luật sư.
  • to eat one's words — Rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai.
  • to eat someone out of house ans home — Ăn sạt nghiệp ai.
  • to be eaten up with pride — Bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế.
  • horse eats its head off — Ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì.
  • well, don't eat me! — (Đùa cợt) Này, định ăn thịt tôi à!.

Câu ví dụ với eaten

  • Have you ever eaten a banana pie? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
  • You shouldn't have eaten the fish raw. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống.
  • Tom has probably never eaten dog meat. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
  • I shouldn't have eaten so much cake! Lẽ ra tôi không nên ăn bánh nhiều quá!
  • The bread was eaten by the birds. Bánh mì bị chim ăn mất.
  • I have not eaten the fruits yet. Tôi chưa ăn hoa quả đâu.
  • Have you ever eaten Japanese food? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
  • Tom hasn't eaten anything in the past 36 hours. Tom đã không ăn gì trong suốt 36 giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eaten nghĩa là gì?

eaten (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm, ăn mòn, ăn thủng.

eaten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eaten: giọng Anh (UK) /ˈiː.tn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈiː.tn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.