TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eater

UK/ˈiː.tə/ US/ˈiː.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

eater nghĩa là người ăn, quả ăn tươi.

Nghĩa của eater

Danh từ

  1. Người ăn.
    • a big eaterngười ăn khoẻ
  2. Quả ăn tươi.

Dạng từ của eater

Số nhiềueaters

Họ từ của eater

Câu hỏi thường gặp

eater nghĩa là gì?

eater (danh từ) nghĩa là người ăn, quả ăn tươi.

eater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eater: giọng Anh (UK) /ˈiː.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈiː.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.