eats
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/iːts/
US/iːts/
giọng máy của trình duyệt
eats nghĩa là thức ăn, đồ ăn.
Nghĩa của eats
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thức ăn, đồ ăn.
Câu ví dụ với eats
- He eats nothing other than fruit. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
- Mayuko eats bread for breakfast. Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng.
- Kelly eats like a horse. Kelly ăn như mỏ khoét vậy.
- Tom only eats organic food. Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
- Tom eats like a pig. Tom ăn như lợn vậy.
- Tom only eats white meat. Tom chỉ ăn thịt trắng.
- Tom says he eats nothing but fruits and vegetables. Tom nói anh ta không ăn gì ngoài hoa quả và rau củ.
- The lion eats the meat. Sư tử ăn thịt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eats nghĩa là gì?
eats (danh từ) nghĩa là thức ăn, đồ ăn.
eats phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eats: giọng Anh (UK) /iːts/, giọng Mỹ (US) /iːts/.