eating
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːtɪŋ/
US/ˈi.tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
eating nghĩa là sự ăn, thức ăn.
Nghĩa của eating
Danh từ
- Sự ăn.
- Thức ăn.
- carps are good eatingcá chép là thức ăn ngon
Dạng từ của eating
| Số nhiều | eatings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eating
Đồng nghĩa
Họ từ của eating
Câu ví dụ với eating
- Father reads the newspaper, eating his breakfast. Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.
- I am eating dinner with my husband. Tôi đang ăn tối với chồng.
- Our teacher is eating a red apple. Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ.
- You shouldn't lie down right after eating. Bạn không nên nằm xuống ngay sau khi ăn.
- Don't you even think of eating my chocolate! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
- I read a book while eating. Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
- When are we eating? I'm hungry! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói
- I'm tired of eating fast food. Tôi chán đồ ăn nhanh rồi
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eating nghĩa là gì?
eating (danh từ) nghĩa là sự ăn, thức ăn.
eating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eating: giọng Anh (UK) /ˈiːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈi.tɪŋ/.