TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eccentrically

US/ɪk.ˈsɛn.trɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

eccentrically nghĩa là lập dị, kỳ cục.

Nghĩa của eccentrically

Phó từ

  1. Lập dị, kỳ cục, quái gở.

Dạng từ của eccentrically

So sánh hơnmore eccentrically
So sánh nhấtmost eccentrically

Câu hỏi thường gặp

eccentrically nghĩa là gì?

eccentrically (phó từ) nghĩa là lập dị, kỳ cục.

eccentrically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eccentrically: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsɛn.trɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.