TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eccentric

UK/ɪkˈsɛntɹɪk/ US/ɪkˈsɛntɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

eccentric nghĩa là lập dị, kỳ cục, không cân xứng, không cân.

Nghĩa của eccentric

Tính từ

  1. Lập dị, kỳ cục.
  2. Không cân xứng, không cân; lệch tâm.

Danh từ

  1. Người lập dị, người kỳ cục.
  2. Kỹ thuật Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm.

Dạng từ của eccentric

So sánh hơnmore eccentric
So sánh nhấtmost eccentric
Số nhiềueccentrics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eccentric

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eccentric

Câu hỏi thường gặp

eccentric nghĩa là gì?

eccentric (tính từ, danh từ) nghĩa là lập dị, kỳ cục, không cân xứng, không cân.

eccentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eccentric: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛntɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛntɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.