eccentric
UK/ɪkˈsɛntɹɪk/
US/ɪkˈsɛntɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
eccentric nghĩa là lập dị, kỳ cục, không cân xứng, không cân.
Nghĩa của eccentric
Tính từ
- Lập dị, kỳ cục.
- Không cân xứng, không cân; lệch tâm.
Danh từ
- Người lập dị, người kỳ cục.
- Kỹ thuật Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm.
Dạng từ của eccentric
| So sánh hơn | more eccentric |
| So sánh nhất | most eccentric |
| Số nhiều | eccentrics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eccentric
Đồng nghĩa
aberrantabnormalanomalousbalmybarmybizarrecrackpotcrankyerraticextraordinaryfreakishheterocliteidiosyncraticirregularkooky
Trái nghĩa
Họ từ của eccentric
Câu hỏi thường gặp
eccentric nghĩa là gì?
eccentric (tính từ, danh từ) nghĩa là lập dị, kỳ cục, không cân xứng, không cân.
eccentric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eccentric: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛntɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛntɹɪk/.