TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecchymosis

UK/ˌɛk.ɪˈməʊ.sɪs/ US/ˌɛk.ɪˈmoʊ.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

ecchymosis nghĩa là vết bầm máu.

Nghĩa của ecchymosis

Danh từ

  1. Y học Vết bầm máu.

Dạng từ của ecchymosis

Số nhiềuecchymoses

Câu hỏi thường gặp

ecchymosis nghĩa là gì?

ecchymosis (danh từ) nghĩa là vết bầm máu.

ecchymosis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecchymosis: giọng Anh (UK) /ˌɛk.ɪˈməʊ.sɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ɪˈmoʊ.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.