TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecclesia

UK/ɪˈkli.zi.ə/ US/ɪˈkli.zi.ə/ giọng máy của trình duyệt

ecclesia nghĩa là đại hội quốc dân.

Nghĩa của ecclesia

Danh từ

  1. Đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).

Dạng từ của ecclesia

Số nhiềuecclesiae

Họ từ của ecclesia

Câu hỏi thường gặp

ecclesia nghĩa là gì?

ecclesia (danh từ) nghĩa là đại hội quốc dân.

ecclesia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecclesia: giọng Anh (UK) /ɪˈkli.zi.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkli.zi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.