TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecclesiography

giọng máy của trình duyệt

ecclesiography nghĩa là lịch sử giáo hội.

Nghĩa của ecclesiography

Danh từ

  1. Tôn giáo Lịch sử giáo hội.

Câu hỏi thường gặp

ecclesiography nghĩa là gì?

ecclesiography (danh từ) nghĩa là lịch sử giáo hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.