echinochrome
giọng máy của trình duyệt
echinochrome nghĩa là Sắc tố hô hấp đỏ.
Nghĩa của echinochrome
Danh từ
- Sắc tố hô hấp đỏ.
Dạng từ của echinochrome
| Số nhiều | echinochromes |
Câu hỏi thường gặp
echinochrome nghĩa là gì?
echinochrome (danh từ) nghĩa là Sắc tố hô hấp đỏ.