echoic
UK/ɪˈkəʊɪk/
US/ɪˈkəʊɪk/
giọng máy của trình duyệt
echoic nghĩa là tượng thanh.
Nghĩa của echoic
Tính từ
- Ngôn ngữ học Tượng thanh.
Dạng từ của echoic
| So sánh hơn | more echoic |
| So sánh nhất | most echoic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với echoic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của echoic
Câu hỏi thường gặp
echoic nghĩa là gì?
echoic (tính từ) nghĩa là tượng thanh.
echoic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của echoic: giọng Anh (UK) /ɪˈkəʊɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkəʊɪk/.