TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

echolocation

US/ˌɛkoʊloʊˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

echolocation nghĩa là Sự định vị bằng tiếng vang.

Nghĩa của echolocation

Danh từ

  1. Sự định vị bằng tiếng vang.

Dạng từ của echolocation

Số nhiềuecholocations

Câu hỏi thường gặp

echolocation nghĩa là gì?

echolocation (danh từ) nghĩa là Sự định vị bằng tiếng vang.

echolocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của echolocation: giọng Mỹ (US) /ˌɛkoʊloʊˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.