TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eclaircissement

UK/eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/ US/eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/ giọng máy của trình duyệt

eclaircissement nghĩa là sự làm rõ ra, sự giải thích.

Nghĩa của eclaircissement

Danh từ

  1. Sự làm rõ ra; sự giải thích.

Dạng từ của eclaircissement

Số nhiềueclaircissements

Câu hỏi thường gặp

eclaircissement nghĩa là gì?

eclaircissement (danh từ) nghĩa là sự làm rõ ra, sự giải thích.

eclaircissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eclaircissement: giọng Anh (UK) /eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/, giọng Mỹ (US) /eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.