ecliptic
UK/ɪˈklɪp.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
ecliptic nghĩa là nhật thực, nguyệt thực, đường hoàng đạo, hoàng đạo.
Nghĩa của ecliptic
Tính từ
- Thuộc Nhật thực, (thuộc) nguyệt thực.
Danh từ
- Đường hoàng đạo.
Dạng từ của ecliptic
| Số nhiều | ecliptics |
Câu hỏi thường gặp
ecliptic nghĩa là gì?
ecliptic (tính từ, danh từ) nghĩa là nhật thực, nguyệt thực, đường hoàng đạo, hoàng đạo.
ecliptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecliptic: giọng Anh (UK) /ɪˈklɪp.tɪk/.