TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecliptic

UK/ɪˈklɪp.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

ecliptic nghĩa là nhật thực, nguyệt thực, đường hoàng đạo, hoàng đạo.

Nghĩa của ecliptic

Tính từ

  1. Thuộc Nhật thực, (thuộc) nguyệt thực.

Danh từ

  1. Đường hoàng đạo.

Dạng từ của ecliptic

Số nhiềuecliptics

Câu hỏi thường gặp

ecliptic nghĩa là gì?

ecliptic (tính từ, danh từ) nghĩa là nhật thực, nguyệt thực, đường hoàng đạo, hoàng đạo.

ecliptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecliptic: giọng Anh (UK) /ɪˈklɪp.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.