econometrics
UK/ɪˌkɒn.əˈmɛt.ɹɪks/
US/ɪˌkɑ.nəˈmɛt.ɹɪks/
giọng máy của trình duyệt
econometrics nghĩa là toán kinh tế, kinh tế lượng.
Nghĩa của econometrics
Danh từ
- Toán kinh tế.
Câu hỏi thường gặp
econometrics nghĩa là gì?
econometrics (danh từ) nghĩa là toán kinh tế, kinh tế lượng.
econometrics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của econometrics: giọng Anh (UK) /ɪˌkɒn.əˈmɛt.ɹɪks/, giọng Mỹ (US) /ɪˌkɑ.nəˈmɛt.ɹɪks/.