TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

econometrics

UK/ɪˌkɒn.əˈmɛt.ɹɪks/ US/ɪˌkɑ.nəˈmɛt.ɹɪks/ giọng máy của trình duyệt

econometrics nghĩa là toán kinh tế, kinh tế lượng.

Nghĩa của econometrics

Danh từ

  1. Toán kinh tế.

Câu hỏi thường gặp

econometrics nghĩa là gì?

econometrics (danh từ) nghĩa là toán kinh tế, kinh tế lượng.

econometrics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của econometrics: giọng Anh (UK) /ɪˌkɒn.əˈmɛt.ɹɪks/, giọng Mỹ (US) /ɪˌkɑ.nəˈmɛt.ɹɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.