economic planning
US/ ˈplæn.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
economic planning nghĩa là hoạch định kinh tế.
Nghĩa của economic planning
Danh từ
- Kinh tế học Hoạch định kinh tế.
Câu hỏi thường gặp
economic planning nghĩa là gì?
economic planning (danh từ) nghĩa là hoạch định kinh tế.
economic planning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của economic planning: giọng Mỹ (US) / ˈplæn.niɳ/.