TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economic planning

US/ ˈplæn.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

economic planning nghĩa là hoạch định kinh tế.

Nghĩa của economic planning

Danh từ

  1. Kinh tế học Hoạch định kinh tế.

Câu hỏi thường gặp

economic planning nghĩa là gì?

economic planning (danh từ) nghĩa là hoạch định kinh tế.

economic planning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của economic planning: giọng Mỹ (US) / ˈplæn.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.