TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecotourism

UK/ˌiːkəʊˈtʊəɹɪz(ə)m/ US/ˌɛkoʊˈtʊɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

ecotourism nghĩa là du lịch sinh thái.

Nghĩa của ecotourism

Danh từ

  1. Du lịch sinh thái.

Dạng từ của ecotourism

Số nhiềuecotourisms

Câu hỏi thường gặp

ecotourism nghĩa là gì?

ecotourism (danh từ) nghĩa là du lịch sinh thái.

ecotourism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecotourism: giọng Anh (UK) /ˌiːkəʊˈtʊəɹɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkoʊˈtʊɹɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.