ecstatically
US/ɛk.ˈstæ.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
ecstatically nghĩa là đê mê, ngây ngất.
Nghĩa của ecstatically
Phó từ
- Đê mê, ngây ngất, mê ly.
Dạng từ của ecstatically
| So sánh hơn | more ecstatically |
| So sánh nhất | most ecstatically |
Câu hỏi thường gặp
ecstatically nghĩa là gì?
ecstatically (phó từ) nghĩa là đê mê, ngây ngất.
ecstatically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecstatically: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈstæ.tɪ.kəl.li/.