TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecstatically

US/ɛk.ˈstæ.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

ecstatically nghĩa là đê mê, ngây ngất.

Nghĩa của ecstatically

Phó từ

  1. Đê mê, ngây ngất, mê ly.

Dạng từ của ecstatically

So sánh hơnmore ecstatically
So sánh nhấtmost ecstatically

Câu hỏi thường gặp

ecstatically nghĩa là gì?

ecstatically (phó từ) nghĩa là đê mê, ngây ngất.

ecstatically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecstatically: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈstæ.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.