TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecstatic

UK/ɛkˈstætɪk/ US/ɛkˈstætɪk/ giọng máy của trình duyệt

ecstatic nghĩa là làm mê ly, ngây ngất, người xuất thần, người nhập định.

Nghĩa của ecstatic

Tính từ

  1. Ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly.
  2. Ngây ngất.
  3. Xuất thần, nhập định; dễ xuất thần.

Danh từ

  1. Người dễ bị làm mê ly.
  2. Người xuất thần, người nhập định.

Dạng từ của ecstatic

So sánh hơnmore ecstatic
So sánh nhấtmost ecstatic
Số nhiềuecstatics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecstatic

Đồng nghĩa

Họ từ của ecstatic

Câu hỏi thường gặp

ecstatic nghĩa là gì?

ecstatic (tính từ, danh từ) nghĩa là làm mê ly, ngây ngất, người xuất thần, người nhập định.

ecstatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecstatic: giọng Anh (UK) /ɛkˈstætɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.