ecstatic
UK/ɛkˈstætɪk/
US/ɛkˈstætɪk/
giọng máy của trình duyệt
ecstatic nghĩa là làm mê ly, ngây ngất, người xuất thần, người nhập định.
Nghĩa của ecstatic
Tính từ
- Ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly.
- Ngây ngất.
- Xuất thần, nhập định; dễ xuất thần.
Danh từ
- Người dễ bị làm mê ly.
- Người xuất thần, người nhập định.
Dạng từ của ecstatic
| So sánh hơn | more ecstatic |
| So sánh nhất | most ecstatic |
| Số nhiều | ecstatics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecstatic
Đồng nghĩa
Họ từ của ecstatic
Câu hỏi thường gặp
ecstatic nghĩa là gì?
ecstatic (tính từ, danh từ) nghĩa là làm mê ly, ngây ngất, người xuất thần, người nhập định.
ecstatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecstatic: giọng Anh (UK) /ɛkˈstætɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstætɪk/.