ecu
US/ˈeɪ.ˌkjuː/
giọng máy của trình duyệt
ecu nghĩa là Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).
Nghĩa của ecu
Danh từ
- Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).
Dạng từ của ecu
| Số nhiều | ecus |
Câu hỏi thường gặp
ecu nghĩa là gì?
ecu (danh từ) nghĩa là Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).
ecu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecu: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ˌkjuː/.