TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecu

US/ˈeɪ.ˌkjuː/ giọng máy của trình duyệt

ecu nghĩa là Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).

Nghĩa của ecu

Danh từ

  1. Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).

Dạng từ của ecu

Số nhiềuecus

Câu hỏi thường gặp

ecu nghĩa là gì?

ecu (danh từ) nghĩa là Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).

ecu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecu: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ˌkjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.