TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edacious

UK/ɪˈdeɪʃəs/ US/ɪˈdeɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

edacious nghĩa là sự ăn uống, tham ăn.

Nghĩa của edacious

Tính từ

  1. Thuộc Sự ăn uống.
  2. Tham ăn.

Dạng từ của edacious

So sánh hơnmore edacious
So sánh nhấtmost edacious

Câu hỏi thường gặp

edacious nghĩa là gì?

edacious (tính từ) nghĩa là sự ăn uống, tham ăn.

edacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edacious: giọng Anh (UK) /ɪˈdeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈdeɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.