edematous
UK/ɪˈdiːmətəs/
US/əˈdɛmətəs/
giọng máy của trình duyệt
edematous nghĩa là bị chứng phù.
Nghĩa của edematous
Tính từ
- Y học Bị chứng phù.
Dạng từ của edematous
| So sánh hơn | more edematous |
| So sánh nhất | most edematous |
Câu hỏi thường gặp
edematous nghĩa là gì?
edematous (tính từ) nghĩa là bị chứng phù.
edematous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edematous: giọng Anh (UK) /ɪˈdiːmətəs/, giọng Mỹ (US) /əˈdɛmətəs/.