TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edematous

UK/ɪˈdiːmətəs/ US/əˈdɛmətəs/ giọng máy của trình duyệt

edematous nghĩa là bị chứng phù.

Nghĩa của edematous

Tính từ

  1. Y học Bị chứng phù.

Dạng từ của edematous

So sánh hơnmore edematous
So sánh nhấtmost edematous

Câu hỏi thường gặp

edematous nghĩa là gì?

edematous (tính từ) nghĩa là bị chứng phù.

edematous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edematous: giọng Anh (UK) /ɪˈdiːmətəs/, giọng Mỹ (US) /əˈdɛmətəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.