eden
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːdən/
US/ˈiːdən/
giọng máy của trình duyệt
eden nghĩa là thiên đường, nơi cực lạc, ê-đen.
Nghĩa của eden
Danh từ
- Eden Thiên đường, nơi cực lạc.
Dạng từ của eden
| Số nhiều | Edens |
Câu hỏi thường gặp
eden nghĩa là gì?
eden (danh từ) nghĩa là thiên đường, nơi cực lạc, ê-đen.
eden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eden: giọng Anh (UK) /ˈiːdən/, giọng Mỹ (US) /ˈiːdən/.