TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eden

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːdən/ US/ˈiːdən/ giọng máy của trình duyệt

eden nghĩa là thiên đường, nơi cực lạc, ê-đen.

Nghĩa của eden

Danh từ

  1. Eden Thiên đường, nơi cực lạc.

Dạng từ của eden

Số nhiềuEdens

Câu hỏi thường gặp

eden nghĩa là gì?

eden (danh từ) nghĩa là thiên đường, nơi cực lạc, ê-đen.

eden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eden: giọng Anh (UK) /ˈiːdən/, giọng Mỹ (US) /ˈiːdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.