edentate
US/ˌi.ˈdɛn.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
edentate nghĩa là thiếu răng, động vật thiếu răng.
Nghĩa của edentate
Tính từ
- Động vật học Thiếu răng.
Danh từ
- Động vật học Động vật thiếu răng.
Dạng từ của edentate
| Số nhiều | edentates |
Câu hỏi thường gặp
edentate nghĩa là gì?
edentate (tính từ, danh từ) nghĩa là thiếu răng, động vật thiếu răng.
edentate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edentate: giọng Mỹ (US) /ˌi.ˈdɛn.ˌteɪt/.