TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edentate

US/ˌi.ˈdɛn.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

edentate nghĩa là thiếu răng, động vật thiếu răng.

Nghĩa của edentate

Tính từ

  1. Động vật học Thiếu răng.

Danh từ

  1. Động vật học Động vật thiếu răng.

Dạng từ của edentate

Số nhiềuedentates

Câu hỏi thường gặp

edentate nghĩa là gì?

edentate (tính từ, danh từ) nghĩa là thiếu răng, động vật thiếu răng.

edentate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edentate: giọng Mỹ (US) /ˌi.ˈdɛn.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.