TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edenic

UK/iːˈdɛnɪk/ US/iːˈdɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt

edenic nghĩa là nơi cực lạc.

Nghĩa của edenic

Tính từ

  1. Thuộc địa đường; nơi cực lạc.

Dạng từ của edenic

So sánh hơnmore Edenic
So sánh nhấtmost Edenic
Số nhiềuEdenics

Câu hỏi thường gặp

edenic nghĩa là gì?

edenic (tính từ) nghĩa là nơi cực lạc.

edenic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edenic: giọng Anh (UK) /iːˈdɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /iːˈdɛnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.