edenic
UK/iːˈdɛnɪk/
US/iːˈdɛnɪk/
giọng máy của trình duyệt
edenic nghĩa là nơi cực lạc.
Nghĩa của edenic
Tính từ
- Thuộc địa đường; nơi cực lạc.
Dạng từ của edenic
| So sánh hơn | more Edenic |
| So sánh nhất | most Edenic |
| Số nhiều | Edenics |
Câu hỏi thường gặp
edenic nghĩa là gì?
edenic (tính từ) nghĩa là nơi cực lạc.
edenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edenic: giọng Anh (UK) /iːˈdɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /iːˈdɛnɪk/.