TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edge-plane

US/ˈɛdʒ.ˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

edge-plane nghĩa là Cái bào để bào cạnh.

Nghĩa của edge-plane

Danh từ

  1. Cái bào để bào cạnh.

Câu hỏi thường gặp

edge-plane nghĩa là gì?

edge-plane (danh từ) nghĩa là Cái bào để bào cạnh.

edge-plane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edge-plane: giọng Mỹ (US) /ˈɛdʒ.ˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.