edgewise
UK/ˈɛdʒwaɪz/
US/ˈɛd͡ʒwaɪz/
giọng máy của trình duyệt
edgewise nghĩa là từ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh.
Nghĩa của edgewise
Phó từ
- Từ phía bên cạnh.
- Cạnh, giáp cạnh.
Dạng từ của edgewise
| So sánh hơn | more edgewise |
| So sánh nhất | most edgewise |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edgewise
Đồng nghĩa
Họ từ của edgewise
Cụm từ, thành ngữ với edgewise
- to get a word in edgeways — Vội xen một lời vào.
Câu hỏi thường gặp
edgewise nghĩa là gì?
edgewise (phó từ) nghĩa là từ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh.
edgewise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edgewise: giọng Anh (UK) /ˈɛdʒwaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒwaɪz/.