TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edgewise

UK/ˈɛdʒwaɪz/ US/ˈɛd͡ʒwaɪz/ giọng máy của trình duyệt

edgewise nghĩa là từ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh.

Nghĩa của edgewise

Phó từ

  1. Từ phía bên cạnh.
  2. Cạnh, giáp cạnh.

Dạng từ của edgewise

So sánh hơnmore edgewise
So sánh nhấtmost edgewise

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edgewise

Đồng nghĩa

Họ từ của edgewise

Cụm từ, thành ngữ với edgewise

  • to get a word in edgeways — Vội xen một lời vào.

Câu hỏi thường gặp

edgewise nghĩa là gì?

edgewise (phó từ) nghĩa là từ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh.

edgewise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edgewise: giọng Anh (UK) /ˈɛdʒwaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒwaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.