TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edgily

US/ˈɛ.dʒi.li/ giọng máy của trình duyệt

edgily nghĩa là cáu kỉnh, cáu gắt.

Nghĩa của edgily

Phó từ

  1. Cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc.

Dạng từ của edgily

So sánh hơnmore edgily
So sánh nhấtmost edgily

Câu hỏi thường gặp

edgily nghĩa là gì?

edgily (phó từ) nghĩa là cáu kỉnh, cáu gắt.

edgily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edgily: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.dʒi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.