edgily
US/ˈɛ.dʒi.li/
giọng máy của trình duyệt
edgily nghĩa là cáu kỉnh, cáu gắt.
Nghĩa của edgily
Phó từ
- Cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc.
Dạng từ của edgily
| So sánh hơn | more edgily |
| So sánh nhất | most edgily |
Câu hỏi thường gặp
edgily nghĩa là gì?
edgily (phó từ) nghĩa là cáu kỉnh, cáu gắt.
edgily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edgily: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.dʒi.li/.