TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edict

UK/ˈiː.dɪkt/ US/ˈiː.dɪkt/ giọng máy của trình duyệt

edict nghĩa là chỉ dụ, sắc lệnh.

Nghĩa của edict

Danh từ

  1. Chỉ dụ, sắc lệnh.

Dạng từ của edict

Số nhiềuedicts

Câu hỏi thường gặp

edict nghĩa là gì?

edict (danh từ) nghĩa là chỉ dụ, sắc lệnh.

edict phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edict: giọng Anh (UK) /ˈiː.dɪkt/, giọng Mỹ (US) /ˈiː.dɪkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.