TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edification

UK/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

edification nghĩa là sự soi sáng.

Nghĩa của edification

Danh từ

  1. Sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí.

Dạng từ của edification

Số nhiềuedifications

Họ từ của edification

Câu hỏi thường gặp

edification nghĩa là gì?

edification (danh từ) nghĩa là sự soi sáng.

edification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edification: giọng Anh (UK) /ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.