TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

editing key

US/ˈɛ.də.tiɳ ˈki/ giọng máy của trình duyệt

editing key nghĩa là phím biên soạn.

Nghĩa của editing key

Danh từ

  1. Tech Phím biên soạn.

Câu hỏi thường gặp

editing key nghĩa là gì?

editing key (danh từ) nghĩa là phím biên soạn.

editing key phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của editing key: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.də.tiɳ ˈki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.